Thứ Hai, Tháng Tư 22, 2024
HomeLàm ĐẹpTổng hợp 100+ tên tiếng Trung hay cho nữ

Tổng hợp 100+ tên tiếng Trung hay cho nữ

Bạn đang cần tìm những tên tiếng Trung hay cho nữ để đặt tên cho con hoặc đặt cho các nhân vật trong game của mình

Bạn đang xem: tên tiếng trung hay cho nữ

Các tên tiếng Trung hay cho nữ là mối quan tâm của nhiều cô gái. Làm sao để có cái tên vừa nghe hay, vừa mang ý nghĩa đặc biệt. Hãy thử xem 100+ những tên Trung Quốc hay cho nữ mà Số Học Mặt Trời tổng hợp sau đây.

Tên tiếng Trung cho nữ mang nghĩa “xinh đẹp đoan trang”

Con gái Trung Hoa luôn gắn liền với xinh đẹp, “công, dung, ngôn, hạnh”. Những cái tên tiếng Trung cho nữ cũng thường mang ý nghĩa này.

  • Diễm An: Tên tiếng Trung hay cho nữ này có ý là xinh đẹp và luôn bình an. Diễm trong “diễm lệ”, an trong “an nhàn”
  • Diễm Tinh: Một trong những tên Trung Quốc hay cho nữ trong ngôn tình với ý nghĩa chỉ sự kiều diễm đẹp tựa như pha lê, lộng lẫy mà tinh khiết
  • Giai Ý: Tên này có nghĩa là xinh đẹp và đức hạnh. Từ Giai trong “giai nhân”, Ý trong từ “ý đức”
  • Kiều Nga: Một cái tên tiếng Trung cho nữ ngụ ý vẻ đẹp tuyệt trần, kiều diễm hơn người.
  • Mẫn Hoa: Mang hàm ý như một bông hoa xinh đẹp mà sáng suốt, minh mẫn
  • Mộng Đình: Cái tên tiếng Trung hay cho nữ gợi hình ảnh cô gái xinh đẹp, mộng mơ. Tên này rất thường được sử dụng để đặt cho con gái
  • Uyển Đình: Chỉ sự nhẹ nhàng, uyển chuyển, xinh đẹp duyên dáng
  • Viên Hân: Nếu ba mẹ đặt tên cho con là Viên Hân là có ngụ ý mong con xinh đẹp và luôn vui vẻ, vô tư, vô ưu
  • Mộng Khiết: Một cô nàng ngây thơ, lạc quan, trong sáng, thanh khiết
  • Nghệ Giai: Tên tượng trưng cho một cô gái vừa có tài vừa có sắc
  • Nhã Tịnh: Cái tên chỉ sự dịu dàng, đẹp mà trầm tĩnh
  • Tư Mỹ: Nghĩa là vẻ ngoài xinh đẹp, mỹ lệ.
Tên tiếng Trung hay cho nữ được các nàng quan tâm
Tên tiếng Trung hay cho nữ được các nàng quan tâm

Tên tiếng Trung hay cho nữ với ý nghĩa “trân bảo, quý giá”

Bất cứ cô con gái nào cũng là món quà quý báu tựa viên “trân bảo” của ba mẹ. Vì vậy trong những tên Trung Quốc hay cho nữ không thể thiếu những cái tên với ý nghĩa này.

  • Bạch Ngọc: Viên ngọc quý màu trắng tinh khôi
  • Bảo Ngọc: Là một viên ngọc quý của gia đình, đẹp nhưng khó có
  • Châu Anh: Châu là châu báu, ngọc quý. Anh là ánh sáng của ngọc trong “kim sa trục ba nhi thổ anh”
  • Giai Kỳ: Tên tiếng Trung cho nữ này mang ý nghĩa là viên ngọc đẹp rất hiếm có
  • Linh Châu: Một cái tên tiếng Trung hay cho nữ quen thuộc với hàm ý như một viên ngọc đang tỏa sáng rực rỡ
  • Tiểu Ngọc: Một viên ngọc nhỏ bé, đáng yêu
  • Trân Dao: Tên này có hàm ý là viên ngọc quý giá, vô cùng trân quý
  • Tĩnh Tuyền: Một cái tên trung quốc hay cho nữ trong ngôn tình chỉ sự thông minh, trầm tĩnh như đá quý
  • Châu Hoa: Vừa là châu ngọc, vừa lại là hoa. Một cái tên tiếng Trung hay cho nữ kết hợp giữa vẻ đẹp cao sang và vẻ đẹp bình dị
  • Mỹ Ngọc: Viên ngọc đẹp hoàn mỹ
  • Ngọc Trân: Viên ngọc quý giá, đáng trân quý
  • Hâm Dao: Mang ngụ ý viên ngọc được nhiều người hâm mộ, ao ước có được.
Những cái tên tiếng Trung hay ý nghĩa trân bảo quý giá
Những cái tên tiếng Trung hay ý nghĩa trân bảo quý giá

Tên tiếng Trung hay cho nữ liên quan đến bầu trời

Người Trung Quốc cũng thường đặt tên cho con gái với ý nghĩa liên quan đến bầu trời. Bạn có thể tham khảo một số tên hay sau đây:

  • Di Nguyệt: Mang ý nghĩa là mặt trăng vui vẻ
  • Ánh Nguyệt: Ánh sáng phản chiếu của mặt trăng
  • Hân Mỹ: Chỉ ánh bình minh đẹp tuyệt trần
  • Lạc Vân: Có ý nghĩa như đám mây rơi xuống trần
  • Hải Nguyệt: Mặt trăng trên biển
  • Hi Nhiễm: Tên tiếng Trung cho nữ Hi Nhiễm có ý là tia sáng mong manh
  • Linh Vân: Là đám mây phát sáng giữa trời
  • Nguyệt Như: Cái tên mang hàm ý so sánh tựa như vẻ đẹp của mặt trăng
  • Nhật Hà: Một cái tên tiếng Trung hay cho nữ đặc biệt với ý là ánh “ráng trời” rực rỡ, mờ ảo giữa khói sương
  • Thiên Di: Thiên trong “thiên đường”, Di trong “hi di”. Cái tên này mang lại cảm giác vui tươi
  • Thường Hi: Tên gọi rất tinh tế được kết hợp giữa 2 sự vật sáng nhất là mặt trời và mặt trăng
  • Vĩnh Hi: Tia sáng vĩnh cửu
  • Vân Tuyết: Tượng trưng cho vẻ đẹp mỏng manh vô cùng trong sáng, thuần khuyết như tuyết trời
  • Tinh Mỹ: Tinh có ý nghĩa là ngôi sao, Mỹ chỉ sự xinh đẹp. Cái tên này chỉ những cô gái tự tin, đẹp tự ngôi sao nhỏ bé tỏa sáng theo cách riêng
  • Vân Diễm: Đám mây đẹp
  • Tinh Tuyết: Cái tên dành cho cô gái sinh ra vào mùa đông, tượng trưng cho vẻ đẹp lấp lánh như ngôi sao lại mỏng manh thanh khiết như tuyết.
Tên Trung Quốc hay cho nữ gắn với bầu trời
Tên Trung Quốc hay cho nữ gắn với bầu trời

Tên tiếng Trung hay cho nữ liên quan đến đại dương

Những tên Trung Quốc hay cho nữ liên quan đến biển cả bao la:

  • Di Dương: Di là sự vui vẻ, Dương trong “đại dương” bao la
  • Hải Băng: Ngụ ý băng tuyết ở trên biển
  • Nghiên Dương: Nghiên có nghĩa là đẹp trong “bách hoa tranh nghiên”, Dương trong từ “đại dương”
  • Tú Dương: Tú trong “ưu tú” hay “thanh tú”, Dương trong “đại dương”
  • Viên Dương: Tên này chỉ người con gái xinh đẹp như biển.

Tên tiếng Trung hay cho nữ bắt nguồn từ hoa cỏ

Nhắc đến tên tiếng Trung hay cho nữ thì không thể thiếu những cái tên liên quan đến hoa cỏ. Bởi vì những cô gái luôn được ví như những đóa hoa xinh đẹp, mềm mại.

  • Chi Lan: Tên này được ghép từ cỏ chi và cỏ lan, cả 2 loại cỏ này đều rất thơm
  • Chỉ Nhược: Tên tiếng Trung hay cho nữ này thường được sử dụng. Nó bắt nguồn từ tên 2 loài cây “Bạch Chỉ” và “Bội Lan Nhược”
  • Hoàng Uyển: Hoàng là chỉ màu vàng, Uyển là thảo dược tên “tử uyển”
  • Lan Nhi: Một loài hoa lan nhỏ
  • Thục Quỳ: Đây là tên một loài hoa còn được gọi là Mãn Đình Hồng
  • Tuyết Liên: Hoa sen trong tuyết, đây còn là tên một loài hoa hiếm ở Tây Tạng, bảy năm mới nở một lần
  • Tố Hinh: Có nghĩa là hoa sứ màu trắng có hương thơm quyến rũ.
Có ý nghĩa liên quan hoa cỏ
Có ý nghĩa liên quan hoa cỏ

Tên Trung Quốc hay cho nữ trong game

Phần trên chúng ta đã được tìm hiểu những tên tiếng Trung hay cho nữ với ý nghĩa đặc biệt. Sau đây Số Học Mặt Trời sẽ gợi ý cho các nàng một số tên Trung Quốc hay cho nữ trong game

  • Huyết Ngạn Nhiên
  • Hàn Băng Tâm
  • Bạch Tiểu Nhi
  • Nam Cung Nguyệt
  • Bạch Uyển Nhi
  • Băng Băng
  • Hàn Tiểu Hy
  • Bối Bối
  • Bối Vy Vy
  • Hoa Vô Khuyết
  • Cố Tịnh Hải
  • Thiên An Hà
  • Đào Nguyệt Giang
  • Kim Triệu Phượng
  • Tiểu Băng
  • Tiểu Ngư Nhi
  • Diệp Lạc Thần
  • Lãnh Hàn Băng
  • Tuyết Linh Linh
  • Hạ Như Ân
  • Liễu Vân Nguyệt
  • Tống Thanh Thư
  • Hạ Giang
  • Lâm Giai Dung
  • Du Du Lan
  • Đoàn Tiểu Hy
  • Y Trân
  • Tử Hàn Tuyết
  • Diệp Băng Băng
  • Tạ Tranh
  • Nhược Hy Ái Linh
  • Châu Dương
Nickname hay trong game
Nickname hay trong game

Tên Trung Quốc hay cho nữ trong ngôn tình

Chắc chắn ai yêu thích đất nước Trung Hoa cũng không thể bỏ qua những câu chuyện hay thước phim ngôn tình hấp dẫn. Mời mọi người cùng tham khảo một số tên Trung Quốc hay cho nữ trong ngôn tình sau đây. Đây cũng là những tên tiếng Trung Quốc hay cho nữ trong game.

  • Tiêu Á Hiên
  • Lý Thần
  • Giả Tịnh Văn
  • Phương Sổ Chân
  • Lý Tiểu Lộ
  • Trương Nhã Khâm
  • Phan Hồng
  • Phó Minh Hiến
  • Lâm Thanh Hà
  • Từ Hoài Ngọc
  • Lâm Vĩ Lam
  • Trương Trác Văn
  • Lý Thuần
  • Đinh Tiểu Kỳ
  • Lương Nghệ Linh
  • Lê Thục Hiền
  • Lam Chính Long
  • Lương Ái
  • Mộc Ly Tâm
  • Viên Hỷ
  • Lạc Tranh
  • Triệu Mặc Sênh
  • Đổng Tri Vy
  • Trần Gia Hân
  • Lý Tiêm Tiêm
  • Kiều Nhất
  • Phó Thánh Hâm
  • Vân Khinh
  • Bạch Nhạn
  • Tô Di
  • Tang Du
  • Lôi Vận Trình
  • Cao Ngữ Lam
  • Tại Tiểu Thu
  • Chung Tuệ Tuệ
  • Kiều Phi
  • Giản Dao
  • Chu Lâm Lâm
  • Mặc Phi
  • Vệ Lâm Lan.

Tìm hiểu thêm: 100+ những tên tiếng Trung hay và ý nghĩa nhất

Tên tiếng Trung Quốc hay cho nữ trong ngôn tình
Tên tiếng Trung Quốc hay cho nữ trong ngôn tình

Lời kết

Trên đây là tổng hợp những tên tiếng Trung hay cho nữ. Ngoài việc đặt tên theo ý nghĩa thì một số người còn quan tâm đến cung mệnh, tướng số. Nếu có nhu cầu tìm hiểu thêm bạn có thể liên hệ với Số Học Mặt Trời để được tư vấn!

Rate this post
RELATED ARTICLES

Cùng Chuyên Mục